0903.118.557 - 0909.918.557

NIKKO LEVELTOP FS – Vữa tự san phẳng đóng rắn nhanh

  • Mô tả sản phẩm
  • Đặc tính kỹ thuật

MÔ TẢ:

NIKKO LEVELTOP-FS là vữa tự san phẳng đóng rắn nhanh một thành phần, gốc xi măng-polymer biến tính, dùng để làm phẳng các bề mặt sàn bê tông, nền gạch hiện hữu trước khi thi công các loại vật liệu hoàn thiện khác lên trên như: Thảm, sàn nâng, epoxy. NIKKO LEVELTOP-FS được chế tạo từ những thành phần như xi măng chọn lọc, cốt liệu khoáng silicate, sợi gia cường và các loại phụ gia tăng cường độ sớm chuyên dụng.

ƯU ĐIỂM

• Một thành phần, dễ sử dụng, không hao phí vật tư khi thi công.

• Không độc hại, an toàn với người thi công và sử dụng.

• Bám dính tốt với vật liệu gốc xi măng.

• Độ chảy cao, lấp những vị trí lồi lõm, tạo độ phẳng, nhẵn.

• Không co ngót, kháng nứt.

• Cường độ sớm phát triển nhanh, mau đưa vào sử dụng

ỨNG DỤNG

Ứng dụng cho các mục đích sử dụng như sau:

• Làm phẳng các bề mặt sàn xây dựng bên trong nhà để thi công các lớp tiếp theo như sơn epoxy, polyurethane, polyurea,...

• Làm lớp kháng ẩm, kháng mài mòn cho các vật liệu phủ như thảm, sàn vinyl,...

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bi bề mặt

• Bề mặt bê tông phải được vệ sinh sạch các tạp chất như bụi bẩn, dầu mỡ, các chất phủ bảo vệ cũ.

• Bề mặt bê tông cần được bão hòa nước và không để đọng nước trước khi thi công.

• Các vết nứt (nếu có) cần được xử lý bằng các phương pháp phù hợp như vữa NIKKO SMART FIX, bơm epoxy NIKKO EPOXDURE 752.

• Để tăng bám dính giữa nền bê tông cũ và lớp NIKKO LEVELTOP-FS; nếu bề mặt quá hút nước, cần tiến hành lăn lớp lót NIKKO PRIMER từ 2 - 3 lần.

• Nên tạo nhám bề mặt trước khi đổ NIKKO LEVELTOP-FS bằng các thiết bị, dụng cụ thích hợp như máy mài, máy chà nhám.

Trộn

• Cho nước vào thùng trộn. Khoảng 4.2 - 4.6 lít nước cho 1 bao 20kg.

• Dùng máy trộn tốc độ thấp (300 - 400 vòng/ phút) khuấy đều, vừa khuấy vừa cho bột NIKKO LEVELTOP-FS vào. Khi hết lượng bột tiếp tục khuấy khoảng 2 - 3 phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất không bị vón cục.

• Để vật liệu nghỉ trong thời gian tối thiểu 01 phút và trộn lại trước khi thi công.

Thi công

• Đổ liên tục theo từng ô với bề rộng 200 - 300mm, dùng bàn cào răng cưa dàn đều hỗn hợp

NIKKO LEVELTOP-FS lên bề mặt theo độ dày yêu cầu.

• Sử dụng ru-lô gai để hỗ trợ việc thoát khí của lớp vật liệu.

LƯU Ý

• Thời gian thi công tối đa là 45 phút kể từ lúc trộn.

• Nên chia nhỏ mẻ trộn, không nên trộn một lần với khối lượng lớn.

• Độ dày tối đa 5mm/lớp.

• Sử dụng máy khuấy, cần trộn, không trộn tay để đảm bảo độ đồng nhất.

• Trong trường hợp không sử dụng lớp lót thì bề mặt bê tông phải được bão hòa nước (không còn hút nước được nữa), bề mặt không còn rổ bọt khí trước khi thi công nhằm tránh hiện tượng thoát khí làm thủng bề mặt vật liệu.

• Nếu cần thi công 2 lớp NIKKO LEVELTOP-FS, lớp thứ 2 nên thi công sau khi lớp thứ nhất có thể đi lại được.

VỆ SINH

• Dùng nước sạch vệ sinh thiết bị, dụng cụ ngay sau khi thi công và trước khi vật liệu đóng rắn.

AN TOÀN

• Tránh tiếp xúc với mắt, trong trường hợp tiếp xúc với mắt rửa ngay bằng nhiều nước sạch và tham khảo ý

kiến của bác sĩ.

• Sản phẩm không độc hại, tuy nhiên mang tính kiềm, không nên để tiếp xúc lâu với da mẫn cảm. Cần trang bị bảo hộ lao động đầy đủ khi thi công.

• Không được xả trực tiếp xuống nguồn nước, đường cống.

BẢO QUẢN VÀ ĐÓNG GÓI

• Đóng gói: Bao 20kg.

• Lưu trữ: Nơi khô ráo thoáng mát

Dạng                                                                            Bột

Màu sắc                                                                      Xám xi măng

Khối lượng thể tích                                                     1.85 - 1.95 kg/lít dạng vữa tươi

Tỷ lệ nước trộn                                                           21 - 23% theo trọng lượng bột khô

Định mức sử dụng                                                      1.70 - 1.90 kg/m/mm

Thời gian thi công, 28°C                                              30 - 45 phút kể từ lúc trộn

Cường độ chịu nén sau 24 giờ                                    ≥ 20 MPa

Cường độ chịu nén ở 28 ngày                                    ≥ 50 MPa

Cường độ bám dính trên nền bê tông 28 ngày          ≥ 1.0 MPa

Cường độ uốn ở 28 ngày                                            ≥ 4.0 Mpa

 

Lưu ý: Dữ liệu kỹ thuật do phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng của chúng tôi xác định tại thời điểm phát hành sản phẩm có thể thay đổi tùy theo thời gian bảo quản và điều kiện bảo quản và có thể sai lệch so với các giới hạn đã nêu.